NHẬP TỪ KHÓA BẠN QUAN TÂM VÀO KHUNG BÊN DƯỚI
LIKE ỦNG HỘ GOCCAY.VN NHA CÁC BẠN ^_^
TRUYỆN XEM NHIỀU NHẤT
Đấu Phá Thương Khung
Đấu La Đại Lục
Cực Phẩm Gia Đinh
Tân Tác Long Hổ Môn
Phong Thần Ký III
Tuyệt Thế Vô Song
Thời Đại X Long
Thiên Địa Long Hồn
Chu Tước Ký
Bàn Long
Thôn Phệ Tinh Không
Chín Chín Tám Mốt
Mãng Hoang Ký
Hắc Khuyển
+ Trả Lời Ðề Tài
kết quả từ 1 tới 2 trên 2

Ðề tài: Đặt thuộc tính (attribute) cho file và folder trong C#

  1. #1
    Tham gia ngày
    Dec 2011
    Bài gởi
    2,079
    Thanks
    25
    Thanked 741 Times in 256 Posts

    Đặt thuộc tính (attribute) cho file và folder trong C#

    Như đã biết, .NET cung cấp cho chúng ta 2 lớp FileInfo và DirectoryInfo dùng để quản lý thông tin của tập tin và thư mục. Hai lớp này cung cấp rất nhiều thông tin về file và folder như : tên, kích cỡ, ngày tạo, ngày sửa cuối,... Trong số đó có một thuộc tính đáng chú ý là Attributes.

    Thuộc tính này cho phép đọc và gán các attribute (thuộc tính) cho file và folder như: read-only, hidden, archive, system,... Vì một file có thể có nhiều thuộc tính nên Attributes có thể nhận một hoặc nhiều các giá trị nằm trong enum FileAttributes :
    • ReadOnly : chỉ đọc
    • Hidden : ẩn
    • System : hệ thống
    • Directory : cho biết đây là thư mục
    • Archive : được lưu trữ để sao lưu hoặc di chuyển
    • Device : lưu trữ để sử dụng sau
    • Normal : file bình thường
    • Temporary : file tạm
    • Compressed : file được nén bởi hệ thống
    • Offline : file offline, nội dung file chưa sẵn sàng để truy cập
    • Encrypted : file được mã hóa

    Bạn cần biết rằng Attributes được tạo thành (ở dạng nhị phân) bởi một dãy các chữ số 0 và 1, chẳng hạn 00010011. Mỗi chữ số 1 cho biết một thuộc tính được thiết lập, mỗi chữ số 0 cho biết một thuộc tính không được thiết lập. Để kiểm tra hay thay đổi một thuộc tính đơn lẻ, bạn cần sử dụng các phép toán trên bit : AND (&), OR (|) và đảo bit (~). Chúng ta có thể thực hiện các phép toán AND, OR trên các giá trị này nhằm thay đổi giá trị của Attributes

    Giả sử file sau đây có Attributes là Archive (có mã là 00100000, bit 1 đầu tiên cho biết Archive đang bật) :

    PHP Code:
        FileInfo file = new FileInfo("C:\test.txt"); 
    Để kiểm tra xem có thuộc tính Read-only hay không, ta làm như sau :

    PHP Code:
    bool IsReadOnly = (file.Attributes FileAttributes.ReadOnly) == FileAttributes.ReadOnly
    Để thêm thuộc tính Read-only (mã 00000001) :

    PHP Code:
    file.Attributes file.Attributes FileAttributes.ReadOnly
    00100001 | 00000010 = 00100001 (bit 1 cuối cùng cho biết Read-only được bật)

    Để xóa thuộc tính Read-only:

    PHP Code:
        file.Attributes file.Attributes & ~FileAttributes.Hidden
    00100001 & ~(00000001) = 00100001 & 11111110 = 00100000 (chỉ còn Archive)

    Đặt một thuộc tính duy nhất, chẳng hạn Hidden:

    PHP Code:
        file.Attributes FileAttributes.Hidden
    Xóa hết các thuộc tính:

    PHP Code:
        file.Attributes FileAttributes.Normal
    Chúc các bạn thành công!

    View more latest threads same category:

    http://goccay.vn - Diễn Đàn Học Tập - Chia Sẻ Kiến Thức

  2. The Following User Says Thank You to goccay For This Useful Post:

    hpa090.cdth2010a (04-04-2012)

  3. Circuit advertisement
    Tham gia ngày
    Always
    Bài gởi
    Many
  4. #2
    Tham gia ngày
    Feb 2012
    Bài gởi
    3
    Thanks
    1
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    thank bài viết rất hữu ít

+ Trả Lời Ðề Tài

Quuyền Hạn Của Bạn

  • Bạn không thể tạo chủ đề mới
  • Bạn không thể trả lời bài viết
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể chỉnh sửa bài viết