NHẬP TỪ KHÓA BẠN QUAN TÂM VÀO KHUNG BÊN DƯỚI
LIKE ỦNG HỘ GOCCAY.VN NHA CÁC BẠN ^_^
TRUYỆN XEM NHIỀU NHẤT
Đấu Phá Thương Khung
Đấu La Đại Lục
Cực Phẩm Gia Đinh
Tân Tác Long Hổ Môn
Phong Thần Ký III
Tuyệt Thế Vô Song
Thời Đại X Long
Thiên Địa Long Hồn
Chu Tước Ký
Bàn Long
Thôn Phệ Tinh Không
Chín Chín Tám Mốt
Mãng Hoang Ký
Hắc Khuyển
+ Trả Lời Ðề Tài
kết quả từ 1 tới 9 trên 9

Ðề tài: Tạo kiểu ghi kích thước trong AutoCAD

  1. #1
    Tham gia ngày
    Mar 2012
    Bài gởi
    84
    Thanks
    49
    Thanked 7 Times in 6 Posts

    Tạo kiểu ghi kích thước trong AutoCAD

    Tron autocad mặc định có kiểu đo kích thước là ISO-25, bây giờ mình muốn tạo 1 kiểu đo cho riêng mình thì làm thế nào các bạn?

    View more latest threads same category:


  2. Circuit advertisement
    Tham gia ngày
    Always
    Bài gởi
    Many
  3. #2
    Tham gia ngày
    Oct 2011
    Bài gởi
    602
    Thanks
    439
    Thanked 984 Times in 275 Posts
    Tạo kiểu ghi kích thước mới

    Bước 1: Mở hộp thoại Dimension Style Manager:
    Format/ Dimension style

    Tạo kiểu ghi kích thước trong AutoCAD

    xuất hiện hộp thoại Dimension Style Manager:

    Tạo kiểu ghi kích thước trong AutoCAD

    Chọn nút New trên hộp thoại này sẽ xuất hiện hộp thoại Creat New Dimension Style

    Tạo kiểu ghi kích thước trong AutoCAD

    Đặt tên kiểu đo, Click Continue để tiếp tục.

    Tại ô New Style Name nhập tên kiểu kích thước mới (Ví dụ : TCVNA4). Tại ô Star With chọn kiểu làm cơ sở tạo kiểu mới là ISO-25. Tại ô Use for chọn loại kích thước áp dụng kiểu mới này chọn All dimensions. Xong bấm nút Continue để trởi lại hộp thoại New Dimension Style.

    − Định các biến kích thước cho kiểu mới này :

    Trên hộp thoại New Dimension Style ta định các biến kích thước trên các trang sau:

    + Trang Lines and Arrows:

    Tạo kiểu ghi kích thước trong AutoCAD

    Dimension Lines :
    - Color : màu cho đường kích thước.
    - Lineweight : bề rộng nét của đường kích thước.
    - Extend beyond tick : độ dài nét gạch chéo thay cho mũi tên.
    - Baseline spacing : khoảng cách giữa các đường kích thước song song.
    - Suppress : giấu đi đường dóng thứ 1 hoặc 2 (Dim line 1 hoặc Dim Line 2).
    Extention Line :
    - Extention beyond dim line : khoảng kéo dài thêm của đường dóng khỏi đường kích thước.
    - Offset from origin : khe hở giữa đường dóng và điểm gốc.
    Arrows heads : kiểu mũi tên.
    - 1st, 2st : từ danh sách kéo xuống ta chọn kiểu mũi tên phù hợp với tiêu chuẩn ( trong bản vẽ kiến trúc xây dựng thường chọn mũi tên dạng olique hoặc Architectural tick hoặc Dot small).
    - Arrow size : kích thước của kiểu mũi tên đã chọn.
    - Center mark for circle : đáng dấu tâm hoặc đường tâm của đường tròn.

    + Trang Text :

    Tạo kiểu ghi kích thước trong AutoCAD

    Text Appearance :
    - Text style : chọn kiểu chữ, số cho kiểu kích thước ( Chọn từ danh sách kéo xuống nếu đã định các kiểu chữ từ Text Style nếu không thì bấm vào nút (…) bên cạnh Text style để định kiểu chữ số tương tự định kiểu chữ đã trình bày ở chương 9.).
    - Text corlor : màu cho chữ số.
    - Text height : chiều cao chữ số.
    Text placement :
    - Vertical : vị trí chữ số trên / dưới so với đường kích thước (thường chọn Above : trên đường kích thước).
    - Horizontal : vị trí chữ số trái/phải so với đường kích thước ( thường chọn Centered : ở giữa đường kích thước).
    - Offset from dim line : khoảng cách giữa chữ số và đường kích thước.

    Text Alignment :
    - Horizontal : viết text luôn nằm ngang.
    - Alignment with dim line : viết Text dọc theo đường kích thước (thường chọn kiểu này).
    - Iso standar : viết theo tiêu chuẩn ISO.

    + Trang Fit :

    Tạo kiểu ghi kích thước trong AutoCAD

    Fit option :
    - Either the text or the arrow whichever fit best : hoặc text hoặc các mũi tên đặt sao cho tốt nhất.
    - Arrow : đưa mũi tên ra ngoài 2 đường dóng khi chúng không đặt vừa ở bên trong 2 đường dóng.
    - Text : đưa text ra ngoài 2 đường dóng khi chúng không đặt vừa ở bên trong 2 đường dóng.
    - Both tetx and arrow : đưa cả text và mũi tên ra ngoài 2 đường dóng khi chúng không đặt vừa ở bên trong 2 đường dóng.
    - Suppress arrow if they dont fit inside the extension line : giấu mũi tên khi chúng không vừa giữa 2 đường dóng.
    (Thông thường chọn Either the text or the arrow whichever fit best)

    Text placement :
    - Beside the dimension line : đặt chữ số bên cạnh đường kích thước.
    - Over the dimension line, with a leader : chữ số đặt trên đường kích thước với đường dẫn.
    - Over the dimension line, without a leader : chữ số đặt trên đường kích thước không đường dẫn.

    Scale for dimension feature : tỷ lệ chung cho các biến theo mặc định là 1. Tỷ lệ này tùy thuộc vào tỷ lệ bản vẽ. Ví dụ tỷ lệ bản vẽ là 1:100 thì hệ số tỷ lệ này là 100.

    Fine tuning :
    - Place text manually when dimensioning : đặt vị trí text bằng tay khi ghi kích thước.
    - Always draw dim line beetwen ext line : luôn vẽ đường kích thước giữa các đường dóng.

    + Trang Primary units :

    Tạo kiểu ghi kích thước trong AutoCAD

    Linear dimension :
    - Units format : chọn đơn vị độ dài.
    - Precision : gán chữ số thập phân.
    - Fraction format : định dạng cho phân số.
    - Ruond off : gán quy tắc làm tròn số.
    - Prefit/sufft : nhập tiền tố/hậu tố cho số kích thước.

    Measurement scale :
    - Scale factor : gán tỷ lệ đo chiều dài khoang cách khi ghi kích thước ( Ví dụ : khi gán 10 thì kích thước ghi bằng 10 lần kích thước vẽ).
    - Apply to layout dimension only : áp dụng cho các kích thước ở trên layout.
    Angular dimension :
    Zero suppression :
    - Leading : không ghi số 0 không có nghĩa ở trước chữ sớ kích thước.
    - Trailing : không ghi số 0 không có nghĩa ở sau dấu phẩy thập phân.
    (Thường không chọn mục này)
    Angular dimension :
    - Units format : gán đơn vị đo góc ( gán là Decimal Degree )
    - Precision : gán số lẻ hay chữ số thập phân có nghĩa.

    + Trang Alternate Units : trang này gán các đơn vị liên kết, gán dạng và độ chính xác đơn vị đo dài, góc và tỷ lệ các đơn vị đo liên kết.

    + Trang Tolerance :

    Tolerance format :
    - Method : Symmetrical : ghi trị số dung sai đối xứng; Deviation :ghi trị số dung sai trên dưới khác nhau.
    - Precision : gán chữ số thập phân có nghĩa.
    - Upper/Lower Value : cho giá trị dung sai trên dưới.
    - Scale for height : tỷ lệ giữa chiều cao chữ số kích thước và chiều cao dung sai
    - Vertical position : vị trí dung sa đặt trên, giữa, dưới so với đường kích thước.
    (Thường trong bản vẽ Kiến trúc - xây dựng ít sử dụng trang này)

    - Sau khi gán xong các biến kích thước bấm OK để trở về hộp thoại Dimension Style Manager. Muốn đưa kiểu này ra hiện hành ta bấm vào nút Set Current trên hộp thoại Dimension Style Manager.
    thay đổi nội dung bởi: camyvevn; 05-06-2012 lúc 07:23 PM
    http://goccay.vn - Diễn đàn Học tập và Chia sẻ Kiến thức

  4. The Following 10 Users Say Thank You to quangvinh For This Useful Post:

    baongoc (03-20-2012), camyvevn (03-22-2012), chaubathong (09-20-2012), computer (03-19-2012), graphic (08-04-2012), hocacad (04-10-2012), kudo1908 (12-15-2012), phapgtvt (01-23-2013), tigon (09-18-2012), vodanh (03-28-2012)

  5. #3
    Tham gia ngày
    Jun 2012
    Bài gởi
    3,775
    Thanks
    499
    Thanked 913 Times in 521 Posts
    quá chi tiết. Cám ơn nhiều nhe

  6. #4
    Tham gia ngày
    Dec 2011
    Bài gởi
    188
    Thanks
    192
    Thanked 104 Times in 53 Posts
    thank you nhiều. quá hay

  7. #5
    Tham gia ngày
    Jan 2012
    Bài gởi
    907
    Thanks
    265
    Thanked 314 Times in 171 Posts
    bài này mới đúng hay

  8. #6
    Tham gia ngày
    Feb 2012
    Bài gởi
    584
    Thanks
    252
    Thanked 145 Times in 98 Posts
    quá chi tiết. tuyệt vời

  9. #7
    Tham gia ngày
    Feb 2012
    Bài gởi
    122
    Thanks
    97
    Thanked 20 Times in 14 Posts
    cám ơn. bài này quá chi tiết. quá pro

  10. #8
    Tham gia ngày
    Dec 2012
    Bài gởi
    1
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    Cho mình hỏi muốn ghi kích thước dung sai ở trên là 0.02,ở dưới là 0
    Mà mình làm ở dưới còn +0 hoặc -0 thôi à.
    Làm sao để bỏ dấu ở số 0 được?

  11. #9
    Tham gia ngày
    May 2013
    Bài gởi
    20
    Thanks
    1
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    bài này hay quá

+ Trả Lời Ðề Tài

Quuyền Hạn Của Bạn

  • Bạn không thể tạo chủ đề mới
  • Bạn không thể trả lời bài viết
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể chỉnh sửa bài viết